sunni muslim

Định nghĩa

Danh từ: Một người theo nhánh Hồi giáo Sunni, nhánh lớn nhất của Hồi giáo, chấp nhận bốn vị khalip đầu tiên (Abu Bakr, Umar, Uthman, Ali) những người kế vị hợp pháp của nhà tiên tri Muhammad.

dụ sử dụng
  • (Một người Hồi giáo Sunni tin vào những lời dạy của Kinh Quran Hadith.)
  • (Đa số người Hồi giáo ở Indonesia người Hồi giáo Sunni.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sunni Muslim community": Cộng đồng người Hồi giáo Sunni.

    • The Sunni Muslim community in this region has a long history. (Cộng đồng người Hồi giáo Sunni ở khu vực này một lịch sử lâu dài.)
  • "Sunni Muslim tradition": Truyền thống Hồi giáo Sunni.

    • The Sunni Muslim tradition emphasizes the role of the consensus of scholars. (Truyền thống Hồi giáo Sunni nhấn mạnh vai trò của sự đồng thuận giữa các học giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Sunni (danh từ/ tính từ): Người theo hoặc thuộc về nhánh Sunni (thường dùng thay cho "Sunni Muslim").
    • He is a Sunni. (Anh ấy một người Sunni.)
  • Sunni Islam (danh từ): Hồi giáo Sunni, tên gọi của nhánh này.
    • Sunni Islam is the largest branch of Islam. (Hồi giáo Sunni nhánh lớn nhất của Hồi giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Người Hồi giáo chính thống: Cách gọi khác, nhưng ít phổ biến hơn có thể gây nhầm lẫn mỗi nhánh đều tự cho mình chính thống.
  • Người theo nhánh Sunni: Cách diễn đạt tương đương.
Các cụm từ liên quan
  • To be a Sunni Muslim: một người Hồi giáo Sunni.

    • She was born into a Sunni Muslim family. ( ấy sinh ra trong một gia đình Hồi giáo Sunni.)
  • Sunni Muslim vs. Shia Muslim: So sánh giữa người Hồi giáo Sunni người Hồi giáo Shia (nhánh khác của Hồi giáo).

    • The differences between a Sunni Muslim and a Shia Muslim are mainly about leadership. (Sự khác biệt giữa người Hồi giáo Sunni người Hồi giáo Shia chủ yếu liên quan đến vấn đề lãnh đạo.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến cụ thể cho cụm từ "Sunni Muslim")

sunni muslim
A Sunni Muslim man prays in a quiet room.